Cáp quang luồn cống kim loại 48fo

Giới thiệu cáp quang luồn cống kim loại 48fo

Cáp quang cống 48fo phi kim loại
Cáp quang cống 48fo phi kim loại

Cáp quang luồn cống kim loại 48fo được thiết kế với vật liệu khô, có đường kính nhỏ. Sản phẩm khá gọn và nhẹ, giúp dễ dàng cho việc lắp đặt và vận chuyển.

Cáp quang luồn cống kim loại 48fo sử dụng loại sợi quang tiêu chuẩn: ITU-TG.652D, G.655.

Cáp quang luồn cống kim loại 48fo sử dụng công nghệ chống thấm tiên tiến hiện đại Drycore, giúp ngăn nước và hơi ẩm. Cáp có vỏ bọc bằng thép, có hai lớp nhựa HDPE, giúp cho việc chôn trực tiếp không bị ảnh hưởng bởi tác động bên ngoài từ môi trường và các loài vật gặm nhấm.

Cấu trúc băng thép bao tròn giúp cho sản phẩm chịu lực vô cùng tốt. Khả năng chịu được lực nén của cáp quang cống kim loại 48fo là >= 4000N/100mm.

Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng của cáp quang luồn cống kim loại 48fo

– Trong cáp quang cống kim loại 48fo có 48 sợi quang.

– Cáp quang luồn cống kim loại 48fo ngăn nước và hơi ẩm xâm nhập tốt nhất bằng công nghệ điền đầy ống lòng và chống thấm.

– Cáp quang luồn cống kim loại 48fo có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng lắp đặt, xử lý và vận chuyển.

– Cáp quang cống kim loại 48fo có vật liệu phi kim loại ngăn ngừa được rỉ sét, ăn mòn hóa học.

– Sản phẩm này còn có thể chịu được những tác động cơ học, tác động môi trường khi lắp đặt và sử dụng.

– Thành phần chịu lực trung tâm và sợi tổng hợp chịu lực bảo vệ cáp chịu được những tác động cơ học, môi trường khi lắp đặt và sử dụng.

– Cáp quang luồn cống kim loại 48fo thích hợp sử dụng trong các công việc như:

+ Hệ thống mạng cục bộ

+ Hệ thống mạng thuê bao

+ Hệ thống thông tin nội bộ

+ Hệ thống thông tin liên lạc đường dài.

+ Mạng truyền hình

– Cáp quang cống kim loại 48fo đáp ứng theo các tiêu chuẩn là: TCN 68-160:1996, TCVN 6745:2000, TCVN 8665 và IEC, EIA.

Cấu trúc và thành phần cáp quang luồn cống kim loại 48fo

  • Sợi thủy tinh là vật liệu dùng để làm phần từ chịu lực trung tâm, hoặc dùng vật liệu phi kim loại có khả năng chịu lực kéo cao.
  • Bên ngoài sợi quang là thiết bị ống lỏng được làm bằng nhựa PBT hoặc các loại nhựa khác tương đương. Hợp chất điền đầy ống lỏng (dầu nhồi) không độc hại, có khả năng bảo vệ sợi quang tránh sự thâm nhập của nước và rung động, giúp cho sợi quang dễ dàng di chuyển trong ống.
  • Kích thước các sợi độn tương đương ống lỏng, và có màu sắc dễ phân biệt với ống lỏng chứa sợi quang.
  • Sợi độn và ống lỏng được bện theo phương pháp SZ quanh phần tử chịu lực trung tâm.
  • Sử dụng băng lớp băng chống thấm và chỉ chống thấm chèn trong lõi cáp để chống thấm trong ruột cáp (ngoài ra có thể sử dụng hợp chất điền đầy tất cả các khe lõi cáp để chống thấm).
  • Có cấu trúc 2 lớp vỏ của cáp quang luồn cống kim loại 48fo :

– Lớp vỏ trong (lần 1) được làm từ nhựa MDPE hoặc sản phẩm nhựa tương đương giúp bảo vệ lõi cáp, tăng khả năng chịu nén cho cáp.

– Cáp quang cống kim loại 48fo sau khi được bọc lần 1 được quấn bảo vệ bằng băng thép nhăn có cường độ chịu lực cao ôm sát mặt ngoài lớp vỏ bọc lần 1, tăng cường  khả năng chịu lực cho cáp.

– Lớp vỏ ngoài (lần 2) được làm từ nhựa HDPE hoặc vật liệu tương đương bảo vệ cáp chống lại tác động của thời tiết, tia cực tím (UV) và ngoại lực tác động lên cáp.

 

Cáp quang luồn cống kim loại 48fo
Đường kính trường mode (mode field diameter)
– Tại bước sóng 1310 nm
– Tại bước sóng 1550 nm

9,2 ± 0,4 μm
10,4 ± 0,8 μm

Lớp vỏ phản xạ có đường kính (cladding diameter) 125 ± 1 μm
Lõi sợi lỗi đồng tâm ≤ 0,6 μm
Vỏ bọc không tuần hoàn ≤ 1%
Lớp vỏ sơ cấp sợi quang có đường kính là:
– Chưa nhuộm màu
– Sau khi nhuộm màu

245 ± 5 μm
250 ± 7 μm

Cáp quang luồn cống kim loại 48fo có bước sóng cắt ≤ 1260 nm
Hệ số suy hao của sợi quang:
– Tại bước sóng λ=1310nm:
+ Mức suy hao trung bình cả cuộn cáp:
+ Từng sợi trong cuộn cáp có mức suy hao là:
– Tại bước sóng λ=1550nm:
+ Mức suy hao trung bình cả cuộn cáp:
+ Suy hao từng sợi trong cuộn cáp:

≤ 0,35 dB / km
≤ 0,36 dB / km

≤ 0,21 dB / km
≤ 0,22 dB / km

Suy hao khi uốn cong sợi quang tại bước sóng 1625nm (fiber microbending loss) ≤ 0,1 dB
Tán sắc màu có hệ số:
– Tại bước sóng λ=1310nm
– Tại bước sóng λ=1550nm
≤ 3,5 ps / nmxkm
≤ 18 ps / nmxkm
Tán sắc của bước sóng bằng 0 (λ0)
(zero dispersion wavelength)
1300 ÷ 1324 nm
Độ dốc tán sắc tại điểm 0(zero dispersion slope) ≤ 0,092 ps / nm 2 xkm
Tán sắc mode phân cực có hệ số (PMD) ≤ 0,2 ps / √km
Mã màu sợi quang  Theo EIA/TIA-598

thiết bị viễn thông ipnet Xem thêm : Tủ mạng 27u d800

Cáp quang cống 48fo phi kim loại, cáp quang cống 96fo phi kim loại

Website công ty:  Thiết Bị Viễn Thông IPNET – Kết nối công nghệ của người Việt để tham khảo thêm các sản phẩm khác của chúng tôi.

CÔNG TY THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG IPNET

Công Ty có địa chỉ tại: Số 77, Ngõ 175/5 Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội

Tel: 0981.08.67.68 – 0969.560.360

Fanpage : https://www.facebook.com/VienThongIPNET

Website:  https://thietbivienthong.vn/

Email:  ipnet268@gmai.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi để ép giá ^-^
Contact Me on Zalo