Hiển thị tất cả 1 kết quả

Cáp quang treo ADSS12fo phi kim loại
Cáp quang treo ADSS12fo phi kim loại được đặt trong ống lỏng, có màng ngăn ẩm, lớp sợi hợp kim chịu lực và 2 lớp vỏ bảo vệ. Sản phẩm có các khoảng vượt khác nhau như 50m, 100m, 200m, 300m, 500m….

Cáp quang treo ADSS 12fo phi kim loại
Cáp quang treo ADSS đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế như IEC, EIA, ATSM và tiêu chuẩn quốc gia như TCVN, tiêu chuẩn ngành TCN…. Sản phẩm đang rất được giới kỹ thuật tin dùng tại các công trình lớp trọng điểm quốc gia.

Cấu trúc cáp quang treo ADSS 12fo phi kim loại

Cáp quang 12fo ADSS được thiết kế với vật liệu hoàn toàn khô, nên cáp có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt. Xử lý và vận chuyển. Giảm thiểu tải trên cột vì đường kính nhỏ và nhẹ với cường độ chịu lực cao dựa vào các sợi tổng hợp chịu lực aramid

Cáp quang treo ADSS12fo phi kim loại
– Cáp quang treo ADSS 12fo : Sợi quang nằm lỏng và di chuyển tự do trong ống đệm. Ống đệm lỏng bảo vệ sợi quang khỏi những tác động cơ học.

Cáp quang Singlemode 12fo (tùy vào khoảng vượt mà phân phối các loại sợi aramide phù hợp trong quá trình sản xuất).

– Cáp quang treo ADSS được thiết kế với 2 lớp vỏ ngoài bằng nhựa HDPE, chống chịu được tia cực tím và bức xạ tử ngoại,phù hợp để lắp đặt trên đường dây điện và song song với đường dây điện trên cùng một tháp truyền tải điện. Đặc biệt có thể sử dụng cho các khoảng vượt lớn và các ứng dụng khác.

– Cáp được thiết kế phi kim loại với vật liệu cách nhiệt tốt, chống sét tốt, không bị ảnh hưởng bởi dòng điện cao thế.

– Cáp quang treo ADSS Sợi quang sử dụng trong cáp liên tục, không có mối hàn, hạn chế được suy hao tín hiệu.

Cáp quang treo ADSS 12fo phi kim loại

Thông số kỹ thuật của Cáp quang treo ADSS12fo phi kim loại:

Khả năng chịu nén                                 ≥ 2. 5 kN/100mm

Thời gian sử dụng                                 ≥ 15 years

Dải nhiệt độ làm việc                             -30ºC to 60ºC

Khả năng chịu điện áp phóng               ≥ 20 kV DC or > 10 kV rms AC (50~60Hz)
điện của vỏ cáp

Đường kính bụng cáp                              11.8-15 mm

Khối lượng 1km                                        100-184kg

Sản phẩm được thiết kế với các khoảng vượt và các mức giá khác nhau để phù hợp cho từng nhu cầu sử dụng.

Khoảng vượt 50m, 100m, 200m, 300m, 500m.

0981 08 67 68