Sản phẩm cáp quang 72Fo (72 sợi, 72 CORE) có chứa 72 sợi quang học và có bước sóng 1310m, 1550m là loại cáp được sử dụng khá phổ biến tại Việt Nam hiện nay. Nếu bạn đang tìm hiểu về dòng cáp này cũng như tham khảo bảng giá cáp quang 72FO chuẩn, chính hãng thì hãy xem ngay ở phần bài viết sau tại Thiết Bị Viễn Thông.
Bảng giá CÁP QUANG 72Fo (72 sợi, 72 CORE)
Sản phẩm cáp quang 72 sợi (72 FO, 72 CORE) bao gồm 5 loại. Tương ứng với mỗi loại sẽ là đơn giá khác nhau như:
| STT | Tên sản phẩm | Đơn giá | Hãng sản xuất |
| 1 | Cáp quang treo 72Fo phi kim loại singlemode | 19000 | Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,… |
| 2 | Cáp quang luồn cống phi kim loại 72Fo Nmoc (72fo, 72core, 72 sợi) singlemode | 16500 | Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,… |
| 3 | Cáp quang luồn cống kim loại 72Fo ( 72fo, 72core, 72 sợi) singlemode | 19000 | Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,… |
| 4 | Cáp quang chôn trực tiếp 48Fo ( DB 48 core) singlemode | 21000 | Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,… |
| 5 | Cáp quang treo ADSS 72Fo singlemode | liên hệ | Vinacap , Vina – OFC, Telvina, Postef, M3,… |
Đơn giá cáp quang còn tùy thuộc vào số lượng cáp mua, thời điểm mua. Quý khách hàng nếu có nhu cầu, mua số lượng lớn với giá tốt thì liên hệ tới hotline: 0981.086.768 – 0969.560.036 để được tư vấn chi tiết và miễn phí.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá cáp quang 72FO
- Số lượng sợi quang (Fiber Count): Cáp 72FO có 72 sợi quang, mức giá cao hơn cáp 24FO hoặc 48FO vì vật liệu và chi phí sản xuất tăng theo số lượng sợi.
- Loại cáp (Indoor/Outdoor, Singlemode/Multimode): Cáp dùng ngoài trời (Outdoor) thường có lớp vỏ chống ẩm, chống tia UV, chống gặm nhấm, làm tăng giá thành. Cáp singlemode 72FO có chi phí cao hơn multimode do độ chính xác và hiệu suất truyền dẫn dài.
- Vật liệu vỏ và lõi: Vỏ PVC, PE, LSZH hoặc Armored (bọc thép) ảnh hưởng trực tiếp đến giá và cáp bọc thép chống cắn tăng chi phí so với cáp không giáp.
- Chiều dài cuộn cáp: Cáp càng dài thì giá trên tổng cuộn càng cao, nhưng giá/mét có thể giảm theo khối lượng.
- Chuẩn kỹ thuật và chứng nhận: Cáp đạt chuẩn quốc tế (ISO, IEC, Telcordia) có giá cao hơn cáp thông thường và cáp có khả năng chịu nhiệt, chống cháy hoặc chống sét cũng ảnh hưởng đến chi phí.
- Thương hiệu và xuất xứ: Hàng nhập khẩu từ châu Âu, Nhật Bản hoặc Hàn Quốc thường đắt hơn hàng nội địa và thương hiệu uy tín đi kèm chế độ bảo hành dài hạn, làm tăng giá.
- Tình trạng thị trường và chi phí vận chuyển: Giá vật liệu thô như sợi quang, nhựa, thép thay đổi sẽ ảnh hưởng giá cáp, vận chuyển cáp số lượng lớn hoặc đến khu vực xa xôi cũng làm tăng giá.
>>> Xem thêm: Bảng giá Cáp Quang 8Fo, 8 sợi, 8 CORE chính hãng.
Thông tin về cáp quang 72FO
- Sử dụng sợi quang liên tục, không có mối hàn ngắt quãng nên hạn chế tối đa được tình trạng suy hao tín hiệu.
- Sợi quang được thiết kế nằm lỏng trong ống đệm. Điều này cho phép sợi quang có thể di chuyển tự do mà không lo ảnh hưởng bởi những tác động cơ học.
- Tại các khoảng trống giữa sợi quang và bề mặt của ống được điền đầu bằng hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.
- Áp dụng công nghệ ống đệm lỏng bện SZ xung quanh phần tử chịu lực trung tâm. Điều này giúp bảo vệ cáp chịu được những tác động khi lắp đặt và môi trường.
- Cáp trọng lượng nhẹ, đường kính nhỏ, dễ dàng lắp đặt, xử lý và vận chuyển.

>>> Xem thêm: Bảng giá cáp quang 16Fo (16 sợi, 16 CORE) mới nhất.
Cấu trúc Cáp quang treo 72FO
- Sợi quang tiêu chuẩn G652: Bên ngoài được phủ màu mã hoá theo tiêu chuẩn TIA/EIA – 598 – A. Lớp vỏ sơ cấp sử dụng vật liệu chống ảnh hưởng của tia cực tím (chất acrylate). Các thành phần của sợi quang không dẫn điện.
- Thành phần chịu lực trung tâm: Làm từ vật liệu phi kim loại FRP. Đây là thành phần giúp cho cáp cũng như sợi quang không bị căng quá, đảm bảo tính mềm dẻo trong suốt quá trình vận chuyển, lắp đặt.
- Ống lỏng (ống đệm lỏng): Được sản xuất từ vật liệu polybutylene terephthalate, không dẫn điện. Ống lỏng chứa các sợi quang bên trong và được điền đầy dầu chống ẩm chuyên dùng.
- Ống đệm phụ: Được làm từ nhựa Polyethylene (PE) và không chứa sợi quang hay bất cứ thành phần kim loại nào, không dẫn điện.
- Chất điền đầy trong ống lỏng: Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống được điền đầy bằng một hợp chất chuyên dùng (Thixotropic jelly compound). Hợp chất này giúp bảo vệ sợi cáp khỏi sự thâm nhập của nước, đảm bảo chất lượng đường truyền ổn định hơn. Chất điền đầy này không mùi, không màu, không gây độc hại đến sức khỏe con người hay các thành phần khác của sợi quang.
- Bện cáp: Xoắn đảo chiều SZ theo trục của sợi chịu lực trung tâm. Thành phần gia cường thêm là sợi Aramid yarns giúp tăng năng lực chịu căng cho lõi cáp, cáp. Được biết, các sợi gia cường cũng được đặt bên ngoài lớp băng chống thấm nên đảm bảo tính bền lâu.
- Lớp băng thép gợn sóng (đối với cáp có kim loại): Được cuốn dọc toàn bộ lõi cáp với phần chờm lên nhau. Lớp băng thép này được làm từ vật liệu thép phủ Ethylene acrylic copolyme ở hai mặt.
- Lớp vỏ ngoài của cáp: Là lớp nhựa HDPE chịu được tác động của tia cực tím và chứa các chất chống oxy hóa.
- Ống đệm lỏng nhồi dầu chứa 72 sợi quang (72Fo)
- Dây treo mạ kẽm chịu lực
>>> Có thể bạn quan tâm: Bảng giá cáp quang 48Fo (48 sợi, 48 CORE).
Đặc tính kỹ thuật Cáp quang treo 72fo
- Chiều dài tối đa: 5.000m.
- Số sợi quang: 72 sợi.
- Vỏ bảo vệ: Nhựa HDPE màu đen.
- Bán kính cong nhỏ nhất khi lắp đặt: 20 lần đường kính ngoài của cáp.
- Bán kính cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt: 10 lần đường kính ngoài của cáp.
- Đường kính cáp: 5,5mm đến 8,5mm.
- Sức bền kéo lớn nhất khi lắp đặt: 1200N.
- Lực kéo lớn nhất khi làm việc: 800N.
- Sức bền nén lớn nhất khi lắp đặt: 500N/100mm.
- Khả năng chịu va đập với E=10N.m r=150mm: 30 lần va đập.
- Khoảng nhiệt độ bảo quản: -10 đến 70 độ.
- Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt: -10 đến 70 độ C.
- Khoảng nhiệt độ làm việc: -30 đến 60 độ C.
>>> Xem thêm: Bảng giá cáp quang 96Fo (96FO, 96 CORE).
Mua cáp quang 72Fo (72 sợi, 72 CORE) tại Thiết Bị Viễn Thông IPNET
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp sản phẩm cáp quang 72FO. Nhìn chung về chất lượng sản phẩm thì đều đảm bảo là hàng chính hãng, hàng tốt. Tuy nhiên, lại có rất ít đơn vị có thể đảm bảo chế độ bảo hành chu đáo hay có nhiều hỗ trợ trong quá trình mua.
Là sự lựa chọn tối ưu cho doanh nghiệp, cho khách hàng, Thiết Bị Viễn Thông IPNET không chỉ là đơn vị mua hàng an toàn của bạn mà chúng tôi còn đảm bảo các quyền lợi chỉ có tại Thiết Bị Viễn Thông IPNET như:
- Giá thành rẻ, nếu alo số lượng lớn sẽ thương lượng giá tốt hơn.
- Miễn phí vận chuyển
- Cam kết chất lượng sản phẩm cáp chính hãng
- Sản phẩm được đơn vị bảo hành dài hạn và có đầy đủ các chứng từ CO, CQ chính hãng (bill of lading, invoice, packing list, tờ khai Hải Quan)
>>> Có thể bạn quan tâm: Bảng giá cáp quang 12Fo (12 sợi, 12 CORE) chính hãng.
Câu hỏi thường gặp về giá cáp quang 72FO
1. Cáp 72FO nhập khẩu có giá cao hơn cáp sản xuất trong nước không?
Có. Cáp nhập khẩu thường từ châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc, chi phí vận chuyển và thuế nhập khẩu làm tăng giá so với cáp nội địa.
1. Làm sao so sánh giá cáp 72FO giữa các nhà cung cấp khác nhau một cách chính xác?
So sánh dựa trên: giá/mét, vật liệu vỏ, chuẩn kỹ thuật, chế độ bảo hành, xuất xứ và chi phí vận chuyển. Tránh chỉ nhìn vào giá niêm yết mà không xét các yếu tố kỹ thuật.
Trên đây là các thông tin chi tiết về bảng giá cáp quang 72FO (72 sợi, 72 Core) chính hãng. Nếu vẫn còn băn khoăn về giá hoặc muốn tham khảo mức giá ưu đãi hơn, vui lòng quý khách hàng liên hệ ngay tới hotline: 0981.086.768 – 0969.560.036 để được tư vấn chi tiết và miễn phí.

